TanroDictionary Sổ từ

sniffing

/ˈsnɪfin/

Anh
0

sniffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sniff; Khụt khịt, sổ mũi; Sự khụt khịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sniff.động từEN-VI Dict
  2. Khụt khịt, sổ mũi.tính từEN-VI Dict
  3. Sự khụt khịt.danh từEN-VI Dict
  4. Chứng sổ mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child is sniffing at the soup.

  2. Her sniffing nose needed a tissue.

  3. The sniffing kept him awake.

  4. His sniffing got worse in winter.