Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sniff.động từEN-VI Dict
- Khụt khịt, sổ mũi.tính từEN-VI Dict
- Sự khụt khịt.danh từEN-VI Dict
- Chứng sổ mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is sniffing at the soup.
-
Her sniffing nose needed a tissue.
-
The sniffing kept him awake.
-
His sniffing got worse in winter.