Nghĩa tiếng Việt
- Khinh thường, khinh khỉnh.tính từEN-VI Dict
- Hơi nặng mùi, hơi có mùi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk gave me a sniffy look.
-
The room felt sniffy after the rain.
/ˈsnɪfi/
sniffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khinh thường, khinh khỉnh; Hơi nặng mùi, hơi có mùi.
The clerk gave me a sniffy look.
The room felt sniffy after the rain.