TanroDictionary Sổ từ

sniffy

/ˈsnɪfi/

Anh
0

sniffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khinh thường, khinh khỉnh; Hơi nặng mùi, hơi có mùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khinh thường, khinh khỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Hơi nặng mùi, hơi có mùi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk gave me a sniffy look.

  2. The room felt sniffy after the rain.