TanroDictionary Sổ từ

snipper

/ˈsnɪpə/

Anh
0

snipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cắt, thợ cắt vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cắt, thợ cắt vải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snipper cut the cloth neatly.