Nghĩa tiếng Việt
- Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.tính từ いWiktionary
- , (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.tính từ いWiktionary
snippety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn; , (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.