TanroDictionary Sổ từ

snipy

/ˈsnaɪpi/

Anh
0

snipy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mõm dài và nhọn (cá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mõm dài và nhọn (cá... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That snipy fish has a long nose.