TanroDictionary Sổ từ

snitch

/snɪtʃ/

Anh
0

snitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) kẻ cắp vặt; Kẻ mách lẻo; kẻ chỉ điểm; Ăn cắp vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) kẻ cắp vặt.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ mách lẻo; kẻ chỉ điểm.danh từEN-VI Dict
  3. Ăn cắp vặt.danh từEN-VI Dict
  4. Mách lẻo; chỉ điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snitch hid the wallet in his bag.

  2. No one trusted the snitch anymore.

  3. The boy was caught for snitch again.

  4. She refused to snitch on her friend.