Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) kẻ cắp vặt.danh từEN-VI Dict
- Kẻ mách lẻo; kẻ chỉ điểm.danh từEN-VI Dict
- Ăn cắp vặt.danh từEN-VI Dict
- Mách lẻo; chỉ điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snitch hid the wallet in his bag.
-
No one trusted the snitch anymore.
-
The boy was caught for snitch again.
-
She refused to snitch on her friend.