Nghĩa tiếng Việt
- Tiết lộ bí mật, tố giác ai đó với nhà chức trách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reggie was caught after someone snitched on him to the teacher.
/snˈɪtʃ ˈɒn/
snitch on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết lộ bí mật, tố giác ai đó với nhà chức trách.
Reggie was caught after someone snitched on him to the teacher.