Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snivelđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snivelđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She snivelled during the cold morning.
/ˈsnɪvld/
snivelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snivel; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snivel.
She snivelled during the cold morning.