TanroDictionary

snob

/snɒb/

Anh
0

snob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trưởng giả học làm sang, người đua đòi; Kẻ hợm mình; Người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trưởng giả học làm sang, người đua đòi.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ hợm mình.danh từEN-VI Dict
  3. Người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị.danh từEN-VI Dict
  4. ; (từ cổ, nghĩa cổ) người thành thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snob ignored simple people at the party.

  2. She acted like a snob at school.

  3. The new worker felt like a snob in class.

  4. She saw the snob yesterday.