Nghĩa tiếng Việt
- Trưởng giả học làm sang, người đua đòi.danh từEN-VI Dict
- Kẻ hợm mình.danh từEN-VI Dict
- Người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị.danh từEN-VI Dict
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) người thành thị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snob ignored simple people at the party.
-
She acted like a snob at school.
-
The new worker felt like a snob in class.
-
She saw the snob yesterday.