Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi.danh từEN-VI Dict
- Sự màu mè, sự điệu bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Snobbery keeps people apart for no reason.
-
Her snobbery showed in every comment.
/ˈsnɒbəri/
snobbery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi; Sự màu mè, sự điệu bộ.
Snobbery keeps people apart for no reason.
Her snobbery showed in every comment.