TanroDictionary Sổ từ

snook

/snuːk/

Anh
0

snook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vẫy mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vẫy mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog made a quick snook.

  2. to cock (cut, make) a snook

    vẫy mũi chế giễu