Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẫy mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog made a quick snook.
-
to cock (cut, make) a snook
vẫy mũi chế giễu
/snuːk/
snook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vẫy mũi.
The dog made a quick snook.
to cock (cut, make) a snook
vẫy mũi chế giễu