TanroDictionary Sổ từ

snookered

/ˈsnʊkɜːd/

Anh
0

snookered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snooker; Bị chặn (quả bi a); Bị đẩy vào tình trạng khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snookerđộng từEN-VI Dict
  2. Bị chặn (quả bi a).tính từEN-VI Dict
  3. Bị đẩy vào tình trạng khó khăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They snookered him near the corner pocket.

  2. The ball was snookered behind the others.

  3. We felt snookered by the sudden price rise.