Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snoopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He snooped around the kitchen quietly.
/snˈuːpt/
snooped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snoop.
He snooped around the kitchen quietly.