TanroDictionary Sổ từ

snooped

/snˈuːpt/

Anh
0

snooped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snoop.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snoopđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He snooped around the kitchen quietly.