Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) tính khinh khỉnh, tính kiêu kỳ, tính làm bộ làm tịch.danh từEN-VI Dict
- Tính học đòi làm sang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His snootiness kept people at a distance.
-
Her snootiness showed in every comment.