TanroDictionary Sổ từ

snootiness

/ˈsnuːtinəs/

Anh
0

snootiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) tính khinh khỉnh, tính kiêu kỳ, tính làm bộ làm tịch; Tính học đòi làm sang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) tính khinh khỉnh, tính kiêu kỳ, tính làm bộ làm tịch.danh từEN-VI Dict
  2. Tính học đòi làm sang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His snootiness kept people at a distance.

  2. Her snootiness showed in every comment.