TanroDictionary Sổ từ

snorkel

/ˈsnɔːkl/

Anh
0

snorkel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snorkel helped him breathe underwater.