TanroDictionary Sổ từ

snorts

/snˈɔːts/

Anh
0

snorts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snort.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snortđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse snorts when it feels nervous.