TanroDictionary Sổ từ

snouty

/ˈsnɑʊti/

Anh
0

snouty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống cái mũi, giống cái mõn; Có mũi, có mõm dài; Tự cao tự đại; khinh khỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cái mũi, giống cái mõn.tính từEN-VI Dict
  2. Có mũi, có mõm dài.tính từEN-VI Dict
  3. Tự cao tự đại; khinh khỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snouty toy had a long nose and ears.

  2. The pig looked snouty as it searched the mud.

  3. He gave a snouty look and walked away.