Nghĩa tiếng Việt
- Giống cái mũi, giống cái mõn.tính từEN-VI Dict
- Có mũi, có mõm dài.tính từEN-VI Dict
- Tự cao tự đại; khinh khỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snouty toy had a long nose and ears.
-
The pig looked snouty as it searched the mud.
-
He gave a snouty look and walked away.