Nghĩa tiếng Việt
- Phủ đầy tuyết, có nhiều tuyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked across the snow-covered field.
/snəʊˈkʌvəd/
snow-covered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phủ đầy tuyết, có nhiều tuyết.
We walked across the snow-covered field.