Nghĩa tiếng Việt
- Mưa tuyết; cảnh tuyết rơi hằng năm (ở một địa phương).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snow-fall started before breakfast.
/snəʊfɔːl/
snow-fall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa tuyết; cảnh tuyết rơi hằng năm (ở một địa phương).
The snow-fall started before breakfast.