Nghĩa tiếng Việt
- mái che tuyết (để tránh cho quãng đường (ô tô, tàu hoả ) khỏi bị tuyết rơi xuống hoặc giạt vào làm tắc nghẽn).danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của snow shed.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The train passed under a snow-shed.
/snəʊʃed/
snow-shed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mái che tuyết (để tránh cho quãng đường (ô tô, tàu hoả ) khỏi bị tuyết rơi xuống hoặc giạt vào làm tắc nghẽn); Dạng thay thế của snow shed.
The train passed under a snow-shed.