Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snowball.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His worries were snowballing after the bad news.
/snˈəʊbɔːlɪŋ/
snowballing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snowball.
His worries were snowballing after the bad news.