TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ snowman – Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma)

snowman

/ˈsnəʊmæn/

Anh
0

snowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snowman stood beside the front gate.