Nghĩa tiếng Việt
- Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snowman stood beside the front gate.
/ˈsnəʊmæn/
snowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).
The snowman stood beside the front gate.