Nghĩa tiếng Việt
- Người tuyết (hình một người làm bằng tuyết; nhất là do trẻ con đắp lên để chơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children built two snowmen outside.
/snˈəʊmɛn/
snowmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tuyết (hình một người làm bằng tuyết; nhất là do trẻ con đắp lên để chơi).
The children built two snowmen outside.