Nghĩa tiếng Việt
- Đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed a walk during the snowy season.
-
the snowy season
mùa tuyết rơi
-
snowy hair
tóc bạc như tuyết
/ˈsnəʊi/
snowy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết.
We enjoyed a walk during the snowy season.
the snowy season
mùa tuyết rơi
snowy hair
tóc bạc như tuyết