TanroDictionary Sổ từ

snowy

/ˈsnəʊi/

Anh
0

snowy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed a walk during the snowy season.

  2. the snowy season

    mùa tuyết rơi

  3. snowy hair

    tóc bạc như tuyết