TanroDictionary Sổ từ

snubbed

/snˈʌbd/

Anh
0

snubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snub; Xem snub.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snubđộng từEN-VI Dict
  2. Xem snubtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He snubbed the call and walked away.

  2. The entry snubbed points to snub.