TanroDictionary Sổ từ

snubber

/ˈsnəbɜː/

Anh
0

snubber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đột nhiên cấm chỉ; Bộ giảm sóc bằng ma sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đột nhiên cấm chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ giảm sóc bằng ma sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snubber stopped the noisy machine at once.

  2. The car used a snubber to reduce shocks.