Nghĩa tiếng Việt
- Người đột nhiên cấm chỉ.danh từEN-VI Dict
- Bộ giảm sóc bằng ma sát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snubber stopped the noisy machine at once.
-
The car used a snubber to reduce shocks.
/ˈsnəbɜː/
snubber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đột nhiên cấm chỉ; Bộ giảm sóc bằng ma sát.
The snubber stopped the noisy machine at once.
The car used a snubber to reduce shocks.