Nghĩa tiếng Việt
- Kéo cắt hoa đèn ((cũng) a pair of snuffers).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use snuffers to trim the candle wick.
/snˈʌfəz/
snuffers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo cắt hoa đèn ((cũng) a pair of snuffers).
Use snuffers to trim the candle wick.