Nghĩa tiếng Việt
- Tính ấm áp, tính ấm cúng.danh từEN-VI Dict
- Tính gọn gàng xinh xắn.danh từEN-VI Dict
- Tính tiềm tiệm đủ (đủ thu nhập... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small cabin had a snugness we loved.
-
The box's snugness kept the tools safe.
-
His snugness came from a steady job.