TanroDictionary Sổ từ

so bì

Việt
0

so bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. So bì nhau từng đồng .

  2. Anh em trong gia đình chớ có so bì nhau.

  3. So bì việc nọ việc kia.