Nghĩa tiếng Việt
- So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.động từWiktionary
Ví dụ
-
So bì nhau từng đồng .
-
Anh em trong gia đình chớ có so bì nhau.
-
So bì việc nọ việc kia.
so bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.
So bì nhau từng đồng .
Anh em trong gia đình chớ có so bì nhau.
So bì việc nọ việc kia.