Nghĩa tiếng Việt
- Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.động từWiktionary
- Chọn tài liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Soạn hàng.
-
Soạn giấy tờ.
-
Soạn hành lí để chuẩn bị đi xa.
-
Soạn bài.
-
Soạn sách.