TanroDictionary Sổ từ

soap-making

/səʊpˈmeɪkɪŋ/

Anh
0

soap-making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chế tạo xà-phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chế tạo xà-phòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soap-making can be a careful process.