TanroDictionary Sổ từ

sobriquet

/ˈsəʊbrɪkeɪ/

Anh
0

sobriquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên nhạo, biệt hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên nhạo, biệt hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His friends gave him a funny sobriquet.