TanroDictionary Sổ từ

sociably

/sˈəʊʃiəbli/

Anh
0

sociably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng; Thích giao du, thích kết bạn; Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng.DEN-VI Dict
  2. Thích giao du, thích kết bạn.DEN-VI Dict
  3. Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp... ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was sociabli and joined every table.

  2. He is sociabli and likes making new friends.

  3. The meeting felt sociabli and calm.