Nghĩa tiếng Việt
- Kinh tế học xã hội.danh từ
Ví dụ
-
A social economics helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌɛkəˈnɑːmɪks/
A social economics helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép