Nghĩa tiếng Việt
- An sinh xã hội; phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm).danh từWiktionary
social security là một từ tiếng Anh, có nghĩa: An sinh xã hội; phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm).