TanroDictionary Sổ từ

socialist

/ˈsəʊʃəlɪst/

Anh
0

socialist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xã hội chủ nghĩa; Người theo chủ nghĩa xã hội; Đảng viên đảng Xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xã hội chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Người theo chủ nghĩa xã hội.danh từEN-VI Dict
  3. Đảng viên đảng Xã hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The socialist construction project is moving forward.

  2. The socialist spoke at the meeting.

  3. He is a socialist who cares about fairness.

  4. socialist construction

    sự xây dựng xã hội chủ nghĩa

  5. socialist ideas

    những tư tưởng xã hội chủ nghĩa