TanroDictionary Sổ từ

socialite

/ˈsəʊʃəlaɪt/

Anh
0

socialite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay ăn chơi có tiếng; Người giao thiệp rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay ăn chơi có tiếng.danh từEN-VI Dict
  2. Người giao thiệp rộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The socialite greeted everyone at the gala.

  2. She became a socialite in the city.