TanroDictionary Sổ từ

society

/səˈsaɪəti/

Anh Thông dụng
0

society là một từ tiếng Anh, có nghĩa: xã hội; Xã hội; Lối sống xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. xã hộidanh từEN-VI Dict
  2. Xã hội.danh từEN-VI Dict
  3. Lối sống xã hội.danh từEN-VI Dict
  4. Tầng lớp thượng lưu; tầng lớp quan sang chức trọng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự giao du, sự giao thiệp.danh từEN-VI Dict
  6. Sự làm bạn, tình bạn bè.danh từEN-VI Dict
  7. Đoàn thể, hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word society is used in English.

  2. We all have certain duties towards our local society.

  3. Their societi values changed over time.

  4. She enjoys spending time with high society people in town.

  5. He prefers a quiet life with no society from others.