Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẫm nước, sự ướt đẫm.danh từEN-VI Dict
- Sự ẩm, sự ỉu (bánh mì).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng u mê; sự đần độn (vì nghiện rượu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clothes had soddenness after the heavy rain.
-
The bread's soddenness made it unpleasant.
-
The man's soddenness slowed his thinking.