Nghĩa tiếng Việt
- Người kê gian (giao hợp giữa đàn ông và đàn ông).danh từEN-VI Dict
- Người thú dâm (giao hợp với động vật cái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insult was aimed at a sodomite.
-
The old text used sodomite as an insult.