Nghĩa tiếng Việt
- Vật đệm bàn ghế giường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought soft-furnishing for the new sofa.
/ˈsɔftˈfɜːnɪʃin/
soft-furnishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật đệm bàn ghế giường.
We bought soft-furnishing for the new sofa.