Nghĩa tiếng Việt
- Sự đa cảm; tính đa cảm, tính dễ mềm lòng; sự từ tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her soft-heartiness made her help strangers.
/sɒfthˈɑːtɪdnəs/
soft-heartedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đa cảm; tính đa cảm, tính dễ mềm lòng; sự từ tâm.
Her soft-heartiness made her help strangers.