Nghĩa tiếng Việt
- Người xứ Xôcđiana ở Trung á.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Xôcđiana (thuộc dòng Iran).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sogdian guided the traders through town.
-
He studied sogdian at the language center.
/ˈsɑːɡdiən/
sogdian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xứ Xôcđiana ở Trung á; Tiếng Xôcđiana (thuộc dòng Iran).
The sogdian guided the traders through town.
He studied sogdian at the language center.