TanroDictionary Sổ từ

sogdian

/ˈsɑːɡdiən/

Anh
0

sogdian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xứ Xôcđiana ở Trung á; Tiếng Xôcđiana (thuộc dòng Iran).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xứ Xôcđiana ở Trung á.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Xôcđiana (thuộc dòng Iran).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sogdian guided the traders through town.

  2. He studied sogdian at the language center.