Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soil.động từEN-VI Dict
- Sự vấy bẩn; làm bẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soiling the carpet would cost extra.
-
The soiling on his shirt was hard to remove.
/ˈsɔɪəlin/
soiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soil; Sự vấy bẩn; làm bẩn.
Soiling the carpet would cost extra.
The soiling on his shirt was hard to remove.