Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sojournđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sojourned there for two quiet weeks.
/sˈəʊdʒɜːnd/
sojourned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sojourn.
He sojourned there for two quiet weeks.