Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sojourn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were sojourning in a small village.
/ˈsoʊdʒɜːrnɪŋ/
sojourning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sojourn.
They were sojourning in a small village.