TanroDictionary Sổ từ

solar

/ˈsəʊlə(r)/

Anh
0

solar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt Trời, (thuộc) thái dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt Trời, (thuộc) thái dương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The solar energy is very clean and sustainable.

  2. solar eclipse

    nhật thực

  3. solar system

    hệ Mặt Trời