TanroDictionary Sổ từ

soldiering

/ˈsəʊldʒərɪŋ/

Anh
0

soldiering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soldier; Cuộc đời của lính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soldier.động từEN-VI Dict
  2. Cuộc đời của lính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is soldiering through the long training.

  2. Soldiering taught him discipline and patience.