TanroDictionary Sổ từ

soldierly

/ˈsoʊldʒɜːli/

Anh
0

soldierly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính; có vẻ lính; giống lính; Với vẻ lính; như lính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính; có vẻ lính; giống lính.tính từEN-VI Dict
  2. Với vẻ lính; như lính.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldierly result helped everyone.

  2. I read the note soldierly.