TanroDictionary Sổ từ

solecism

/ˈsɒlɪsɪzəm/

Anh
0

solecism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi ngữ pháp; Điều lầm lỗi (trong xử thế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗi ngữ pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Điều lầm lỗi (trong xử thế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The essay had one clear solecism.

  2. That rude comment was a serious solecism.